Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人权

人权

rén quán
Âm Hán-Việt: nhân quyền
HSK 3.0 cấp 7
quyền con người
human rights

Ví dụ câu

每个人都应该尊重人权。

Měi gè rén dōu yīnggāi zūnzhòng rénquán.

Mỗi người đều nên tôn trọng quyền con người.

Everyone should respect human rights.

Cách dùng từ này

“人权” (nhân quyền, quyền con người) là danh từ trừu tượng, văn viết, hay gặp trong văn bản pháp luật, báo chí: “尊重人权”. Không dùng lượng từ. Gần với “权利” (quyền lợi), nhưng “人权” chỉ các quyền cơ bản mà ai cũng có.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人权 viết sang phồn thể là 人權 rén quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →