董事会授权总经理处理此事。
Dǒngshìhuì shòuquán zǒngjīnglǐ chǔlǐ cǐ shì.
Hội đồng quản trị ủy quyền cho tổng giám đốc xử lý việc này.
The board authorized the CEO to handle this matter.
“授权” (ủy quyền, cấp phép) là động từ, cũng làm danh từ. Làm động từ: “授权 + người + làm việc gì”, như “董事会 授权 总经理 处理 此事”. Làm danh từ: “获得 授权” (được cấp phép), “未经 授权” (chưa được phép), hay gặp khi nói về bản quyền, phần mềm. Khác “授予”: “授予” là trao danh hiệu, học vị; “授权” là giao quyền làm một việc.
授权 viết sang phồn thể là 授權 shòu quán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.