Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 授予

授予

shòu yǔ
Âm Hán-Việt: thụ dư
HSK 3.0 cấp 7
trao/trao tặng
to award

Ví dụ câu

学校授予他优秀学生称号。

Xuéxiào shòuyǔ tā yōuxiù xuéshēng chēnghào.

Nhà trường trao cho anh ấy danh hiệu học sinh xuất sắc.

The school awarded him the title of excellent student.

Cách dùng từ này

“授予” (trao, trao tặng) là động từ trang trọng, chủ ngữ thường là nhà trường, tổ chức, cơ quan. Cấu trúc hay gặp: “授予 + người + danh hiệu, học vị, giải thưởng”, như “学校 授予 他 优秀 学生 称号”, hoặc dạng bị động “被 授予…”. Thứ được trao là danh dự, quyền hay học vị, không dùng cho quà tặng thông thường (quà thì dùng “送”).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →