Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赋予

赋予

fù yǔ
Âm Hán-Việt: phú dư
HSK 3.0 cấp 6
ban phát/trao tặng
to assign

Ví dụ câu

时代赋予了我们新的使命。

Shídài fùyǔle wǒmen xīn de shǐmìng.

Thời đại đã trao cho chúng ta sứ mệnh mới.

The times have endowed us with a new mission.

Cách dùng từ này

“赋予” (trao cho, giao cho) là động từ trang trọng, khuôn “赋予 + người + cái gì”: “时代 赋予 了 我们 新 的 使命”. Tân ngữ thường là thứ trừu tượng như quyền, nhiệm vụ, ý nghĩa: “赋予 新 的 意义”. So với “给予” (cho, dành cho): “给予” hay đi với “帮助”, “支持”; “赋予” nhấn mạnh trao quyền, trách nhiệm, ý nghĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赋予 viết sang phồn thể là 賦予 fù yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →