老师给予我们很多帮助。
Lǎoshī jǐyǔ wǒmen hěn duō bāngzhù.
Thầy cô đã cho chúng tôi rất nhiều sự giúp đỡ.
The teacher gave us a lot of help.
"给予" (dành cho, trao cho) là động từ trang trọng, đọc jǐyǔ (chữ đầu không đọc gěi). Tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "给予 帮助", "给予 支持", "给予 关心"; người nhận có thể đứng ngay sau: "老师 给予 我们 很多 帮助". Văn nói thường ngày dùng "给".
给予 viết sang phồn thể là 給予 jǐ yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.