Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 供给

供给

gōng jǐ
Âm Hán-Việt: cung cấp
HSK 3.0 cấp 6
cung cấp
to furnish

Ví dụ câu

学校供给学生午餐。

Xuéxiào gōngjǐ xuéshēng wǔcān.

Trường học cung cấp bữa trưa cho học sinh.

The school provides lunch for students.

Cách dùng từ này

"供给" (cung cấp) là động từ, đọc gōngjǐ, tân ngữ thường là vật cần dùng: "供给 午餐", "供给 生活 费用". Trong kinh tế dùng như danh từ, đi đôi với "需求": "供给 和 需求" (cung và cầu). Văn nói hằng ngày dùng "提供" phổ biến hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

供给 viết sang phồn thể là 供給 gōng jǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →