这种商品供不应求。
Zhè zhǒng shāngpǐn gōng bú yìng qiú.
Loại hàng này cung không đủ cầu.
This product is in short supply.
“供不应求” (cung không đủ cầu) là thành ngữ bốn chữ, thường làm vị ngữ sau chủ ngữ là hàng hoá, sản phẩm, vé: “这种 商品 供不应求”. Hay gặp trong tin kinh tế, quảng cáo bán hàng. Trái nghĩa là gōng guò yú qiú (cung vượt cầu). Không tách rời và không mang tân ngữ phía sau.
供不应求 viết sang phồn thể là 供不應求 gōng bù yìng qiú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.