今天超市有特大的西瓜。
Jīntiān chāoshì yǒu tèdà de xīguā.
Hôm nay siêu thị có dưa hấu cực lớn.
Today the supermarket has extra-large watermelons.
"特大" (cực lớn) là tính từ dạng định ngữ, đứng trước danh từ, có thể thêm "的": "特大的 西瓜" (dưa hấu cực lớn). Hay gặp trong tin tức khi nói quy mô thiên tai, sự cố rất lớn, như "特大 洪水". Ít làm vị ngữ một mình.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.