Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特别

特别

tè bié
Âm Hán-Việt: đặc biệt
HSK 3.0 cấp 3
đặc biệt
especially; special

Ví dụ câu

今天是个特别的日子。

Jīntiān shì ge tèbié de rìzi.

Hôm nay là một ngày đặc biệt.

Today is a special day.

Cách dùng từ này

"特别" (đặc biệt) vừa là tính từ vừa là phó từ. Làm tính từ: "特别 的 日子" (ngày đặc biệt). Làm phó từ, đứng trước tính từ hay động từ, nghĩa "rất, cực kỳ": "特别 好", "特别 喜欢". Còn có nghĩa "đặc biệt là" khi nêu ví dụ nổi bật, gần với "尤其".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特别 viết sang phồn thể là 特別 tè bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →