Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特点

特点

tè diǎn
Âm Hán-Việt: đặc điểm
HSK 3.0 cấp 4
đặc điểm
characteristic (feature)

Ví dụ câu

这种植物有什么特点?

Zhè zhǒng zhíwù yǒu shénme tèdiǎn?

Loài thực vật này có đặc điểm gì?

What are the characteristics of this plant?

Cách dùng từ này

“特点” (đặc điểm) là danh từ, chỉ nét riêng nổi bật của người, vật hay sự việc. Hay đi với “有”: “有 什么 特点” (có đặc điểm gì), hoặc làm chủ ngữ trong câu “… 的 特点 是 …”. Khác “优点” (ưu điểm): “优点” chỉ mặt tốt, còn “特点” trung tính, chỉ cái riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特点 viết sang phồn thể là 特點 tè diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →