这种植物有什么特点?
Zhè zhǒng zhíwù yǒu shénme tèdiǎn?
Loài thực vật này có đặc điểm gì?
What are the characteristics of this plant?
“特点” (đặc điểm) là danh từ, chỉ nét riêng nổi bật của người, vật hay sự việc. Hay đi với “有”: “有 什么 特点” (có đặc điểm gì), hoặc làm chủ ngữ trong câu “… 的 特点 是 …”. Khác “优点” (ưu điểm): “优点” chỉ mặt tốt, còn “特点” trung tính, chỉ cái riêng.
特点 viết sang phồn thể là 特點 tè diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.