Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特产

特产

tè chǎn
Âm Hán-Việt: đặc sản
HSK 3.0 cấp 5
đặc sản địa phương
special local product

Ví dụ câu

云南的特产是普洱茶。

Yúnnán de tèchǎn shì pǔ'ěr chá.

Đặc sản của Vân Nam là trà Phổ Nhĩ.

Yunnan's specialty is Pu'er tea.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特产 viết sang phồn thể là 特產 tè chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →