Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 独特

独特

dú tè
Âm Hán-Việt: độc đặc
HSK 3.0 cấp 5
độc đáo
unique

Ví dụ câu

这家店有非常独特的风格。

Zhè jiā diàn yǒu fēicháng dútè de fēnggé.

Cửa hàng này có phong cách rất độc đáo.

This store has a very unique style.

Cách dùng từ này

"独特" (độc đáo, riêng biệt) là tính từ. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "独特 的 风格" (phong cách độc đáo), "独特 的 味道", hoặc làm vị ngữ: "他 的 想法 很 独特". Gần với "特别" (đặc biệt), nhưng "独特" nhấn mạnh chỉ riêng mình có, không giống ai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

独特 viết sang phồn thể là 獨特 dú tè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →