这家店有非常独特的风格。
Zhè jiā diàn yǒu fēicháng dútè de fēnggé.
Cửa hàng này có phong cách rất độc đáo.
This store has a very unique style.
"独特" (độc đáo, riêng biệt) là tính từ. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "独特 的 风格" (phong cách độc đáo), "独特 的 味道", hoặc làm vị ngữ: "他 的 想法 很 独特". Gần với "特别" (đặc biệt), nhưng "独特" nhấn mạnh chỉ riêng mình có, không giống ai.
独特 viết sang phồn thể là 獨特 dú tè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.