Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特征

特征

tè zhēng
Âm Hán-Việt: đặc chinh
HSK 3.0 cấp 5
đặc trưng
characteristic

Ví dụ câu

这个动物有特殊特征。

Zhège dòngwù yǒu tèshū tèzhēng.

Con vật này có đặc điểm đặc biệt.

This animal has special features.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特征 viết sang phồn thể là 特徵 tè zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →