Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 象征

象征

xiàng zhēng
Âm Hán-Việt: tượng chinh
HSK 3.0 cấp 5
biểu tượng, tượng trưng
emblem

Ví dụ câu

鸽子象征和平,是广为人知的符号。

Gēzi xiàngzhēng hépíng, shì guǎng wéi rén zhī de fúhào.

Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình là biểu tượng được nhiều người biết đến.

The dove symbolizes peace and is a widely known symbol.

Cách dùng từ này

“象征” vừa là động từ “tượng trưng cho”: “鸽子 象征 和平”; vừa là danh từ “biểu tượng”: “是 … 的 象征” (là biểu tượng của…).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

象征 viết sang phồn thể là 象徵 xiàng zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →