他喜欢玩虚拟现实游戏。
Tā xǐhuan wán xūnǐ xiànshí yóuxì.
Anh ấy thích chơi trò chơi thực tế ảo.
He likes playing virtual reality games.
"虚拟" (ảo, mô phỏng) là tính từ, chỉ thứ do máy tính tạo ra hoặc được giả định, không có thật. Hay đứng ngay trước danh từ: "虚拟 现实" (thực tế ảo), "虚拟 世界". Cũng có nghĩa hư cấu, như nhân vật trong truyện. Khác "虚假" (giả dối) có ý lừa người.
虚拟 viết sang phồn thể là 虛擬 xū nǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.