他说的都是虚假的话。
Tā shuō de dōu shì xūjiǎ de huà.
Những lời anh ấy nói đều là giả dối.
Everything he said is false.
"虚假" (giả, không thật) là tính từ, thường dùng cho thông tin, quảng cáo, lời nói, số liệu: "虚假 广告" (quảng cáo sai sự thật), "虚假 信息". Thường đứng trước danh từ, có khi kèm "的". Trái nghĩa là "真实". Nói tính cách giả dối của con người thì dùng "虚伪".
虚假 viết sang phồn thể là 虛假 xū jiǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.