学校正在扩建教室。
Xuéxiào zhèngzài kuòjiàn jiàoshì.
Trường học đang mở rộng xây dựng phòng học.
The school is expanding its classrooms.
Động từ, mở rộng, xây thêm cho công trình đã có. Hay gặp: 扩建教室, 扩建 + 机场, 正在扩建. Khác 扩大 (mở rộng quy mô, phạm vi nói chung: 扩大生产) — 扩建 chỉ việc xây thêm.
扩建 viết sang phồn thể là 擴建 kuò jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.