Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兴建

兴建

xīng jiàn
Âm Hán-Việt: hưng kiến
HSK 3.0 cấp 9
xây dựng
to build

Ví dụ câu

这里正在兴建一座桥。

Zhèlǐ zhèngzài xīngjiàn yí zuò qiáo.

Ở đây đang xây dựng một cây cầu.

A bridge is being built here.

Cách dùng từ này

"兴建" (xīng jiàn, xây dựng) là động từ văn viết, dùng cho công trình lớn như cầu, đường, nhà máy, trường học. Đứng trước tân ngữ: "兴建 一座 桥". Chữ "兴" ở đây đọc xīng (như trong "兴起"), không phải xìng. Khẩu ngữ hay dùng "建" hoặc "修".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兴建 viết sang phồn thể là 興建 xīng jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →