Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 绞

绞

jiǎo
Âm Hán-Việt: giảo
HSK 3.0 cấp 8
xoắn/vặn
to twist (strands into a thread)

Phồn thể

Chữ giản thể 绞 viết sang phồn thể là 絞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"绞" là động từ, nghĩa là xoắn, vặn (cho các sợi quấn vào nhau, hoặc vặn cho nước chảy ra): "绞干" (vắt khô) như vắt khô khăn mặt. Cũng chỉ việc xay, nghiền bằng máy có lưỡi xoắn, như xay thịt. Phân biệt với "搅" (khuấy, làm rối): "搅" là quậy chất lỏng cho đều, còn "绞" là vặn xoắn.

Ví dụ câu

她把毛巾绞干了。

Tā bǎ máojīn jiǎo gān le.

Cô ấy vắt khô khăn mặt.

She wrung the towel dry.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →