“缸” là danh từ chỉ chum, vại: đồ đựng to, miệng rộng, thường bằng sành hoặc gốm, dùng chứa nước, muối dưa: “一 口 缸”, “水 缸”. Bể cá cũng gọi là yúgāng. Bộ “缶” bên trái chỉ đồ sành, đồ gốm, cũng có trong “罐” (hũ, lon).
缸里有很多水。
Gāng lǐ yǒu hěn duō shuǐ.
Trong chum có rất nhiều nước.
There is a lot of water in the vat.