Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 缸

缸

gāng
Âm Hán-Việt: cang
HSK 3.0 cấp 8
bình/chum/vại
jar

Cách dùng chữ này

“缸” là danh từ chỉ chum, vại: đồ đựng to, miệng rộng, thường bằng sành hoặc gốm, dùng chứa nước, muối dưa: “一 口 缸”, “水 缸”. Bể cá cũng gọi là yúgāng. Bộ “缶” bên trái chỉ đồ sành, đồ gốm, cũng có trong “罐” (hũ, lon).

Ví dụ câu

缸里有很多水。

Gāng lǐ yǒu hěn duō shuǐ.

Trong chum có rất nhiều nước.

There is a lot of water in the vat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →