Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纽带

纽带

niǔ dài
Âm Hán-Việt: nữu đái
HSK 3.0 cấp 9
sợi dây/mối liên kết
tie

Ví dụ câu

文化是联系两国人民的纽带。

Wénhuà shì liánxì liǎng guó rénmín de niǔdài.

Văn hóa là sợi dây gắn kết nhân dân hai nước.

Culture is the bond linking the people of the two countries.

Cách dùng từ này

“纽带” (sợi dây gắn kết) là danh từ, dùng theo nghĩa bóng cho thứ nối liền người với người, nước với nước: “文化 是 联系 两国 人民 的 纽带”. Hay làm tân ngữ sau “是”, “成为” và đi với định ngữ “情感 纽带”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纽带 viết sang phồn thể là 紐帶 niǔ dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →