Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纽扣

纽扣

niǔ kòu
Âm Hán-Việt: nữu khấu
HSK 3.0 cấp 9
cúc áo
button

Ví dụ câu

这件衣服掉了一颗纽扣。

Zhè jiàn yīfu diào le yì kē niǔkòu.

Chiếc áo này bị rơi một cái cúc.

This shirt lost a button.

Cách dùng từ này

"纽扣" (cúc áo) là danh từ, thường đứng làm tân ngữ sau động từ "掉了" (rơi) hoặc "有" (có). Thường đi kèm với lượng từ "颗" khi đếm. Không nhầm với "纽带" (mối liên kết).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纽扣 viết sang phồn thể là 紐扣 niǔ kòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →