Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扣留

扣留

kòu liú
Âm Hán-Việt: khấu lưu
HSK 3.0 cấp 9
giam giữ/tạm giam
to detain

Ví dụ câu

警察扣留了他的车。

Jǐngchá kòuliú le tā de chē.

Cảnh sát đã tạm giữ xe của anh ta.

The police impounded his car.

Cách dùng từ này

"扣留" (tạm giữ) là động từ, đối tượng có thể là người hoặc đồ vật như xe, hộ chiếu: "扣留了 他的车". Chủ thể thường là cơ quan chức năng. Gần nghĩa kòuyā (tạm giữ, kê biên) hay gặp trong văn bản pháp lý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →