收留
shōu liú
Âm Hán-Việt: thu lưu
HSK 3.0 cấp 9
cho nương nhờ/cưu mang
to offer shelter
Ví dụ câu
她收留了一只流浪猫。
Tā shōuliú le yì zhī liúlàng māo.
Cô ấy cưu mang một con mèo hoang.
She took in a stray cat.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 收: 丩 củ; 攵 phộc
- 留: 卯 mão; 田 điền
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.