Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收留

收留

shōu liú
Âm Hán-Việt: thu lưu
HSK 3.0 cấp 9
cho nương nhờ/cưu mang
to offer shelter

Ví dụ câu

她收留了一只流浪猫。

Tā shōuliú le yì zhī liúlàng māo.

Cô ấy cưu mang một con mèo hoang.

She took in a stray cat.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →