Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 附带

附带

fù dài
Âm Hán-Việt: phụ đái
HSK 3.0 cấp 9
kèm theo/bổ sung
supplementary

Ví dụ câu

买电脑附带鼠标。

Mǎi diànnǎo fùdài shǔbiāo.

Mua máy tính kèm theo chuột.

Buying a computer comes with a mouse.

Cách dùng từ này

"附带" (kèm theo, tiện thể) là động từ, tân ngữ là thứ được kèm: "附带 条件" (điều kiện kèm theo), "附带 说明". Cũng làm trạng ngữ nghĩa "nhân tiện": "附带 说 一句". Gần "附加", nhưng "附加" thiên về thêm vào, phụ thu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

附带 viết sang phồn thể là 附帶 fù dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →