Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 锁

锁

suǒ
Âm Hán-Việt: toả
HSK 3.0 cấp 5
khóa
to lock

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 锁 viết sang phồn thể là 鎖.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“锁” vừa là danh từ (ổ khóa) vừa là động từ (khóa lại). Làm động từ thường có bổ ngữ “上” hoặc “好” theo sau: “把门锁上” là khóa cửa lại. Từ ghép: “锁定” (khóa, cố định), “拉锁” (khóa kéo), “连锁店” (chuỗi cửa hàng). Chìa khóa là “钥匙”, đừng gọi chìa là “锁”.

Ví dụ câu

我把门锁上了。

Wǒ bǎ mén suǒ shàng le.

Tôi đã khóa cửa lại rồi.

I locked the door.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「锁」