Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拉拢

拉拢

lā lǒng
Âm Hán-Việt: lạp long
HSK 3.0 cấp 9
kéo vào/mua chuộc
to rope in

Ví dụ câu

他想拉拢我加入他的团队。

Tā xiǎng lālǒng wǒ jiārù tā de tuánduì.

Anh ấy muốn kéo tôi vào nhóm của anh ấy.

He wants to win me over to join his team.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拉拢 viết sang phồn thể là 拉攏 lā lǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →