大家向中间靠拢一点。
Dàjiā xiàng zhōngjiān kàolǒng yīdiǎn.
Mọi người xích lại gần trung tâm một chút.
Everyone move closer to the center.
靠拢 viết sang phồn thể là 靠攏 kào lǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.