请告诉我你的账号。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de zhànghào.
Hãy cho tôi biết tài khoản của bạn.
Please tell me your account number.
“账号” (tài khoản) là danh từ, chỉ tên đăng nhập hoặc số tài khoản dùng để nhận diện một người trên hệ thống, đi với “密码” (mật khẩu): “账号 和 密码”. Hay gặp sau “注册” (đăng ký), “登录” (đăng nhập), “告诉”. Gần nghĩa “账户”: “账户” thiên về tài khoản chứa tiền (ngân hàng, ví), còn “账号” thiên về cái mã để đăng nhập.
账号 viết sang phồn thể là 賬號 zhàng hào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.