Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书房

书房

shū fáng
Âm Hán-Việt: thư phòng
HSK 3.0 cấp 5
phòng đọc sách, thư phòng
study (room), studio

Ví dụ câu

他在书房里看书。

Tā zài shūfáng lǐ kànshū.

Anh ấy đọc sách trong phòng sách.

He is reading in the study.

Cách dùng từ này

"书房" (phòng đọc sách, thư phòng) là danh từ, chỉ phòng trong nhà để đọc sách, làm việc: "在 书房 里 看书". Khác "图书馆" (thư viện) là nơi công cộng. Đồ trong thư phòng thường có "书架" và "书桌".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书房 viết sang phồn thể là 書房 shū fáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →