他在书房里看书。
Tā zài shūfáng lǐ kànshū.
Anh ấy đọc sách trong phòng sách.
He is reading in the study.
"书房" (phòng đọc sách, thư phòng) là danh từ, chỉ phòng trong nhà để đọc sách, làm việc: "在 书房 里 看书". Khác "图书馆" (thư viện) là nơi công cộng. Đồ trong thư phòng thường có "书架" và "书桌".
书房 viết sang phồn thể là 書房 shū fáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.