Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 楼房

楼房

lóu fáng
Âm Hán-Việt: lâu phòng
HSK 3.0 cấp 6
nhà nhiều tầng, chung cư
a building of two or more stories

Ví dụ câu

城市里有很多楼房。

Chéngshì lǐ yǒu hěn duō lóufáng.

Trong thành phố có nhiều nhà cao tầng.

There are many apartment buildings in the city.

Cách dùng từ này

“楼房” (nhà lầu, nhà nhiều tầng) là danh từ, lượng từ “栋”, “座” hoặc “幢”: “一 栋 楼房”. Đối lập với nhà trệt một tầng (píngfáng). Khẩu ngữ hay gọi gọn là “楼”: “我 住 在 那 栋 楼”. Khác “房子” (ngôi nhà nói chung, không nói số tầng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

楼房 viết sang phồn thể là 樓房 lóu fáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →