Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 写字楼

写字楼

xiě zì lóu
Âm Hán-Việt: tả tự lâu
HSK 3.0 cấp 6
tòa nhà văn phòng
office building

Ví dụ câu

他在写字楼工作。

Tā zài xiězìlóu gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở tòa nhà văn phòng.

He works in an office building.

Cách dùng từ này

"写字楼" (toà nhà văn phòng) là danh từ, lượng từ "栋" hoặc "座": "一 栋 写字楼". Hay đứng sau "在": "在 写字楼 上班". Đừng nhầm với "写字台" (bàn viết) dù cùng có "写字".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

写字楼 viết sang phồn thể là 寫字樓 xiě zì lóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →