Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 楼道

楼道

lóu dào
Âm Hán-Việt: lâu đạo
HSK 3.0 cấp 6
hành lang, lối đi trong tòa nhà
corridor, passageway (in storied building)

Ví dụ câu

楼道里很安静。

Lóudào lǐ hěn ānjìng.

Trong hành lang rất yên tĩnh.

The corridor is very quiet.

Cách dùng từ này

“楼道” (hành lang, lối đi trong toà nhà) là danh từ, chỉ lối đi chung giữa các căn hộ, gồm cả khu cầu thang. Hay đi với “里”: “楼道 里 很 黑”, “在 楼道 里 等”. Khác “楼梯” (cầu thang): “楼梯” là các bậc lên xuống, “楼道” là lối đi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

楼道 viết sang phồn thể là 樓道 lóu dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →