楼道里很安静。
Lóudào lǐ hěn ānjìng.
Trong hành lang rất yên tĩnh.
The corridor is very quiet.
“楼道” (hành lang, lối đi trong toà nhà) là danh từ, chỉ lối đi chung giữa các căn hộ, gồm cả khu cầu thang. Hay đi với “里”: “楼道 里 很 黑”, “在 楼道 里 等”. Khác “楼梯” (cầu thang): “楼梯” là các bậc lên xuống, “楼道” là lối đi.
楼道 viết sang phồn thể là 樓道 lóu dào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.