他的身价很高。
Tā de shēnjià hěn gāo.
Thân giá của anh ấy rất cao.
His social status is high.
“身价” (giá trị, “giá” của một người) là danh từ, chỉ địa vị xã hội, giá trị tài sản hoặc giá chuyển nhượng của một người: “他的 身价 很 高”. Hay nói về ngôi sao, cầu thủ, doanh nhân. Cụm shēnjià bèizēng là giá trị tăng vọt; tự làm mất giá trị, hạ thấp mình là zì jiàng shēnjià.
身价 viết sang phồn thể là 身價 shēn jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.