Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身躯

身躯

shēn qū
Âm Hán-Việt: thân khu
HSK 3.0 cấp 8
thân thể/cơ thể
body

Ví dụ câu

他的身躯高大强壮。

Tā de shēnqū gāodà qiángzhuàng.

Thân thể của anh ấy cao lớn và khỏe mạnh.

His body is tall and strong.

Cách dùng từ này

Danh từ, văn viết, chỉ thân hình, vóc dáng con người. Hay đi với tính từ tả hình thể: “高大 的 身躯” (thân hình cao lớn). Khác “身体” là từ thường ngày, hay dùng khi nói về sức khỏe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

身躯 viết sang phồn thể là 身軀 shēn qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →