Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 化身

化身

huà shēn
Âm Hán-Việt: hoá thân
HSK 3.0 cấp 8
hóa thân
incarnation

Ví dụ câu

他是爱的化身。

Tā shì ài de huàshēn.

Anh ấy là hóa thân của tình yêu.

He is the embodiment of love.

Cách dùng từ này

“化身” (hoá thân) là danh từ, chỉ người hay vật tiêu biểu cho một phẩm chất, ý niệm trừu tượng. Mẫu hay gặp: “A 是 B 的化身”: “他 是 爱 的 化身” (anh ấy là hiện thân của tình yêu). Cũng có thể làm động từ: “化身 为…” (hoá thành…).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →