他是爱的化身。
Tā shì ài de huàshēn.
Anh ấy là hóa thân của tình yêu.
He is the embodiment of love.
“化身” (hoá thân) là danh từ, chỉ người hay vật tiêu biểu cho một phẩm chất, ý niệm trừu tượng. Mẫu hay gặp: “A 是 B 的化身”: “他 是 爱 的 化身” (anh ấy là hiện thân của tình yêu). Cũng có thể làm động từ: “化身 为…” (hoá thành…).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.