Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 傲

傲

ào
Âm Hán-Việt: ngạo
HSK 3.0 cấp 7
kiêu ngạo/tự hào
proud

Cách dùng chữ này

Tính từ: kiêu, coi thường người khác. Thường dùng trong từ ghép: 傲慢 (kiêu ngạo) và 高傲 (kiêu ngạo) đều mang nghĩa chê. Cần chú ý 骄傲 (tự hào, kiêu ngạo) có hai sắc: chê là kiêu căng, khen là tự hào, như cha mẹ tự hào về con. Đứng một mình, kiểu 有点傲 là hơi kiêu, thuộc khẩu ngữ.

Ví dụ câu

他有点傲,不喜欢和别人说话。

Tā yǒudiǎn ào, bù xǐhuan hé biérén shuōhuà.

Anh ấy hơi kiêu, không thích nói chuyện với người khác.

He is a bit arrogant and doesn't like to talk to others.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「傲」