Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 疤

疤

bā
Âm Hán-Việt: ba
HSK 3.0 cấp 7
sẹo
scar

Cách dùng chữ này

Danh từ: sẹo, vết sẹo. Hay gặp: 脸上 有 个 疤 (trên mặt có một vết sẹo), 留下 疤 (để lại sẹo). Lượng từ 个 hoặc 道 (một vệt sẹo dài). Chữ có bộ nạch 疒 như nhiều chữ chỉ bệnh tật, vết thương; 巴 bên trong gợi âm bā.

Ví dụ câu

他脸上有个疤。

Tā liǎn shàng yǒu gè bā.

Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.

He has a scar on his face.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →