Danh từ: sẹo, vết sẹo. Hay gặp: 脸上 有 个 疤 (trên mặt có một vết sẹo), 留下 疤 (để lại sẹo). Lượng từ 个 hoặc 道 (một vệt sẹo dài). Chữ có bộ nạch 疒 như nhiều chữ chỉ bệnh tật, vết thương; 巴 bên trong gợi âm bā.
他脸上有个疤。
Tā liǎn shàng yǒu gè bā.
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.
He has a scar on his face.