父母为他感到骄傲。
Fùmǔ wèi tā gǎndào jiāo'ào.
Cha mẹ cảm thấy tự hào về anh ấy.
His parents feel proud of him.
"骄傲" (tự hào; kiêu ngạo) là tính từ có hai nghĩa. Nghĩa tốt: tự hào về ai, việc gì, hay theo mẫu "为 + người + 感到 骄傲": "父母 为 他 感到 骄傲". Nghĩa xấu: kiêu căng, tự mãn, như lời khuyên "别 骄傲". Dựa vào ngữ cảnh để phân biệt; còn "自豪" chỉ có nghĩa tốt (tự hào).
骄傲 viết sang phồn thể là 驕傲 jiāo ào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.