Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下山

下山

xià shān
Âm Hán-Việt: hạ sơn
HSK 3.0 cấp 9
xuống núi
to go down a hill

Ví dụ câu

我们下午下山。

Wǒmen xiàwǔ xiàshān.

Chúng tôi xuống núi vào buổi chiều.

We will go down the mountain in the afternoon.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →