Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摇篮

摇篮

yáo lán
Âm Hán-Việt: dao lam
HSK 3.0 cấp 9
nôi/cái nôi
cradle

Ví dụ câu

婴儿在摇篮里。

Yīng'ér zài yáolán lǐ.

Em bé ở trong nôi.

The baby is in the cradle.

Cách dùng từ này

“摇篮” (cái nôi) là danh từ, lượng từ “个”, hay đi với “在…里”: “婴儿 在摇篮里”. Nghĩa bóng hay gặp: nơi khởi nguồn, nơi nuôi dưỡng, như “文明 的 摇篮” (cái nôi của văn minh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摇篮 viết sang phồn thể là 搖籃 yáo lán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →