Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摇晃

摇晃

yáo huàng
Âm Hán-Việt: dao hoảng
HSK 3.0 cấp 7
lắc/rung
to rock

Ví dụ câu

船在水中摇晃。

Chuán zài shuǐ zhōng yáohuàng.

Con thuyền lắc lư trong nước.

The boat is rocking in the water.

Cách dùng từ này

“摇晃” (lắc, chao đảo) là động từ, dùng được cả hai kiểu. Không có tân ngữ: “船 在 水 中 摇晃” (thuyền chòng chành). Có tân ngữ: “摇晃 瓶子” (lắc chai). Dạng láy yáoyáohuànghuàng tả dáng đi lảo đảo, không vững. Khác “摇摆”: “摇摆” là đung đưa đều qua lại, có nghĩa bóng lưỡng lự; “摇晃” nhấn vào sự chao đảo, không ổn định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摇晃 viết sang phồn thể là 搖晃 yáo huàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →