Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欠缺

欠缺

qiàn quē
Âm Hán-Việt: khiếm khuyết
HSK 3.0 cấp 9
thiếu sót/còn thiếu
to be deficient in

Ví dụ câu

他还欠缺经验。

Tā hái qiànquē jīngyàn.

Anh ấy còn thiếu kinh nghiệm.

He still lacks experience.

Cách dùng từ này

"欠缺" (còn thiếu) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "欠缺 经验" (thiếu kinh nghiệm), "欠缺 能力". Làm danh từ nghĩa là chỗ thiếu sót: "还 有 欠缺". Sắc thái trang trọng hơn "缺少", hay nói về năng lực, điều kiện chưa đủ chứ ít dùng cho đồ vật cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →