现在水资源很紧缺。
Xiànzài shuǐ zīyuán hěn jǐnquē.
Hiện nay tài nguyên nước rất khan hiếm.
Water resources are very scarce now.
“紧缺” (khan hiếm, thiếu hụt) là tính từ, làm vị ngữ sau tên hàng hoá, nguồn lực: “现在 水资源 很 紧缺”, hoặc định ngữ: “紧缺 人才”, “紧缺 物资”. Mạnh hơn “缺少”, nhấn vào cung không đủ cầu.
紧缺 viết sang phồn thể là 緊缺 jǐn quē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.