这个房间布置得很紧凑。
Zhège fángjiān bùzhì de hěn jǐncòu.
Căn phòng này được bố trí rất gọn gàng.
This room is arranged very compactly.
“紧凑” (gọn, chặt chẽ, không thừa chỗ) là tính từ, tả cách bố trí, kết cấu, lịch trình: “房间 布置 得 很 紧凑”, “日程 安排 得 很 紧凑”, “情节 紧凑”. Khác “紧密” (khăng khít) nói về quan hệ gắn bó.
紧凑 viết sang phồn thể là 緊湊 jǐn còu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.