Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 紧凑

紧凑

jǐn còu
Âm Hán-Việt: khẩn thấu
HSK 3.0 cấp 9
gọn gàng/nhỏ gọn
compact

Ví dụ câu

这个房间布置得很紧凑。

Zhège fángjiān bùzhì de hěn jǐncòu.

Căn phòng này được bố trí rất gọn gàng.

This room is arranged very compactly.

Cách dùng từ này

“紧凑” (gọn, chặt chẽ, không thừa chỗ) là tính từ, tả cách bố trí, kết cấu, lịch trình: “房间 布置 得 很 紧凑”, “日程 安排 得 很 紧凑”, “情节 紧凑”. Khác “紧密” (khăng khít) nói về quan hệ gắn bó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

紧凑 viết sang phồn thể là 緊湊 jǐn còu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →