公司需要紧缩开支。
Gōngsī xūyào jǐnsuō kāizhī.
Công ty cần thu hẹp chi tiêu.
The company needs to tighten spending.
"紧缩" là động từ, nghĩa là thu hẹp, giảm bớt; thường đi kèm với danh từ chỉ chi phí, ngân sách (ví dụ: "开支") và đứng trước đối tượng bị thu hẹp; không dùng cho người, chỉ vật, tài chính.
紧缩 viết sang phồn thể là 緊縮 jǐn suō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.