Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缩影

缩影

suō yǐng
Âm Hán-Việt: súc ảnh
HSK 3.0 cấp 9
thu nhỏ/bản thu gọn
miniature version of sth

Ví dụ câu

这个小村庄是中国农村的缩影。

Zhège xiǎo cūnzhuāng shì zhōngguó nóngcūn de suōyǐng.

Ngôi làng nhỏ này là thu nhỏ của nông thôn Trung Quốc.

This small village is an epitome of China's countryside.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là hình ảnh thu nhỏ, bức tranh thu gọn tiêu biểu cho cả một cái lớn hơn. Mẫu câu điển hình: A 是 B 的 缩影 (A là hình ảnh thu nhỏ của B). Đừng nhầm với 缩小: 缩小 là động từ, còn 缩影 là danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缩影 viết sang phồn thể là 縮影 suō yǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →