Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 紧 viết sang phồn thể là 緊.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ: chặt, căng; gấp, khẩn. Nghĩa chặt: 抓紧 (nắm chặt; tranh thủ), 紧紧 (bám chặt). Nghĩa gấp: thời gian 很紧 (rất gấp). Từ ghép: 紧张 (căng thẳng), 紧急 (khẩn cấp), 赶紧 (khẩn trương); 不要紧 (không sao, không quan trọng).
时间很紧,我们快走吧。
Shíjiān hěn jǐn, wǒmen kuài zǒu ba.
Thời gian rất gấp, chúng ta đi nhanh thôi.
Time is tight, let's hurry up.