Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ văn viết: cách (bao xa). Cấu trúc A + 距 + B + 很近/很远: trường học 距我家 (cách nhà tôi) rất gần. Khẩu ngữ hay dùng 离. Từ ghép: 距离 (khoảng cách), 差距 (khoảng cách, chênh lệch).
学校距我家很近。
Xuéxiào jù wǒ jiā hěn jìn.
Trường cách nhà tôi rất gần.
The school is very close to my home.