Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 距

距

jù
Âm Hán-Việt: cự
HSK 3.0 cấp 5
cách; xa
at a distance of

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ văn viết: cách (bao xa). Cấu trúc A + 距 + B + 很近/很远: trường học 距我家 (cách nhà tôi) rất gần. Khẩu ngữ hay dùng 离. Từ ghép: 距离 (khoảng cách), 差距 (khoảng cách, chênh lệch).

Ví dụ câu

学校距我家很近。

Xuéxiào jù wǒ jiā hěn jìn.

Trường cách nhà tôi rất gần.

The school is very close to my home.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「距」