Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 捐

捐

juān
Âm Hán-Việt: quyên
HSK 3.0 cấp 5
quyên góp, hiến tặng
to relinquish

Cách dùng chữ này

Động từ: quyên góp, hiến tặng (tiền, đồ, máu) cho việc chung mà không đòi lại. Cấu trúc: 捐 + tiền/vật + 给 + nơi nhận. Từ ghép: 捐款 (quyên góp tiền), 捐赠 (quyên góp), 捐献 (hiến), 捐助 (hỗ trợ tài chính); 募捐 (quyên góp) là đứng ra kêu gọi người khác góp.

Ví dụ câu

他捐了一些钱给学校。

Tā juānle yìxiē qián gěi xuéxiào.

Anh ấy đã quyên góp một ít tiền cho trường học.

He donated some money to the school.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「捐」